translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "đẩy mạnh" (1件)
đẩy mạnh
日本語 強化する
Chính phủ đẩy mạnh cải cách.
政府は改革を強化する。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "đẩy mạnh" (0件)
format_quote フレーズ検索結果 "đẩy mạnh" (7件)
Chính phủ đẩy mạnh cải cách.
政府は改革を強化する。
Nhà máy đang đẩy mạnh tự động hóa.
工場は自動化を進めている。
Chính phủ đang đẩy mạnh công cuộc chống tham nhũng.
政府は汚職対策を強化しています。
Chính phủ đang đẩy mạnh chuyển đổi số trong mọi lĩnh vực.
政府はあらゆる分野でデジタルトランスフォーメーションを推進しています。
Chính phủ đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công.
政府は公共投資資金の支出を強化している。
Việt Nam đang đẩy mạnh quá trình hội nhập quốc tế.
ベトナムは国際統合のプロセスを推進しています。
Đẩy mạnh hợp tác khoa học - kỹ thuật là ưu tiên hàng đầu.
科学技術協力の強化が最優先事項です。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)